rơn rớt

  1. Hơi sền sệt lầy nhầy: Nhựa cao su rơn rớt.

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ gần giống

Từ chứa "rơn rớt"

rơn rớt
Nhựa cao su rơn rớt dính vào tay.